phong hoa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió hoa: Nghĩa gốc, chỉ hai hiện tượng thiên nhiên đẹp đẽ.
    • Sự chơi bời, ăn chơi phong lưu, lãng mạn: Nghĩa phái sinh, dùng để chỉ lối sống đa tình, thích vui chơi, đặc biệt trong các mối quan hệ với phụ nữ, thường mang sắc thái phóng túng, hào hoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta nổi tiếng một tay chơi phong hoa. (Anh ta nổi tiếng một người lối sống chơi bời, đa tình.)
    • Cuộc đời phong hoa của chàng công tử ấy đề tài cho nhiều giai thoại. (Cuộc đời ăn chơi phong lưu của chàng công tử ấy đề tài cho nhiều câu chuyện lưu truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tay chơi phong hoa": chỉ một người đàn ông tiếng ăn chơi, đa tình, hào hoa.
    • Trong làng văn, ông được biết đến như một tay chơi phong hoa.
  • "Cuộc đời/kiếp phong hoa": chỉ một quãng đời sống trong cảnh ăn chơi, vui thú.
    • Tuổi trẻ của ông trải qua một kiếp phong hoa.
  • "Chuyện phong hoa": những chuyện tình tứ, lãng mạn, vui chơi.
    • Quán trà nơi người ta thường kể những chuyện phong hoa.
Biến thể từ gần giống
  • Phong lưu (tính từ): hào hoa, lịch sự, phong cách đẹp thanh nhã.
    • Một thiếu gia phong lưu.
  • Phong tình (danh từ): tình cảm lãng mạn, ý chỉ sự đa tình.
    • Bài thơ mang đậm nét phong tình.
  • Gió trăng (danh từ): cũng thường dùng với nghĩa ẩn dụ chỉ sự vui chơi, lãng mạn, thi vị.
Từ đồng nghĩa
  • Ăn chơi: chỉ lối sống hưởng thụ, vui thú.
  • Đa tình: nhiều tình cảm lãng mạn, dễ yêu.
  • Hào hoa: lịch sự, phong độ có vẻ đẹp sang trọng.
Từ trái nghĩa
  • Đứng đắn: nghiêm túc, chín chắn.
  • Chính chuyên: (thường dùng cho phụ nữ) thủy chung, đoan trang.
  • Giản dị: mộc mạc, không cầu kỳ, xa hoa.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Phong hoa tuyết nguyệt: Gió, hoa, tuyết, trăng - chỉ những thú vui thanh cao, lãng mạn của các văn nhân, thi sĩ.
    • Cuộc sống của ông ấy chỉ biết đến phong hoa tuyết nguyệt.
  • Trăng hoa: thường dùng với nghĩa xấu, chỉ thói ăn chơi trác táng, không chung thủy.
    • Anh ta đã phụ bạc vợ con những cuộc trăng hoa.
  1. gió hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu

Từ gần giống

Từ chứa "phong hoa"